Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

both sides of an argument

/ˌbəʊθ ˌsaɪdz əv ən ˈɑːɡjumənt/ B1

Nghĩa

cả hai mặt của một vấn đề, lý lẽ hai chiều phr.

Định nghĩa · Both perspectives or arguments on a topic.

“A discursive essay should look at both sides of an argument before you conclude.”Một bài luận nghị luận nên xem xét cả hai mặt của vấn đề trước khi kết luận.

Ghi chú · Cụm cố định cho văn nghị luận: nêu cả lý lẽ ủng hộ lẫn phản đối để bài viết cân bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...