both sides of an argument
/ˌbəʊθ ˌsaɪdz əv ən ˈɑːɡjumənt/ B1
Nghĩa
cả hai mặt của một vấn đề, lý lẽ hai chiều
phr.
Định nghĩa · Both perspectives or arguments on a topic.
“A discursive essay should look at both sides of an argument before you conclude.”Một bài luận nghị luận nên xem xét cả hai mặt của vấn đề trước khi kết luận.
Cụm hay dùng
show both sides of an argumentconsider both sides
Ghi chú · Cụm cố định cho văn nghị luận: nêu cả lý lẽ ủng hộ lẫn phản đối để bài viết cân bằng.