Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a result

/əz ə rɪˈzʌlt/ B1

Nghĩa

kết quả là, do vậy phr.

Định nghĩa · A phrase used to indicate the outcome of an action.

“The company cut its prices, and as a result, sales went up.”Công ty giảm giá, và kết quả là doanh số tăng lên.

Đồng nghĩa consequentlytherefore
Cụm hay dùng as a result of

Ghi chú · Nêu kết quả. "As a result of + danh từ" nêu nguyên nhân (as a result of the rain).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...