Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in general

/ɪn ˈdʒenrəl/ B1

Nghĩa

nói chung, nhìn chung phr.

Định nghĩa · Usually or in most situations.

“In general, students who read a lot write better essays.”Nói chung, những học sinh đọc nhiều thường viết luận tốt hơn.

Đồng nghĩa on the wholegenerally
Cụm hay dùng in general

Ghi chú · Dùng khi khái quát; báo hiệu rằng có thể có ngoại lệ. Đồng nghĩa "on the whole".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...