for and against
/fər ənd əˈɡenst/ B1
Nghĩa
ủng hộ và phản đối (các lý lẽ tán thành và bác bỏ)
phr.
Định nghĩa · Arguments supporting and opposing a viewpoint.
“Let us look at the arguments for and against wearing school uniforms.”Hãy cùng xem xét các lý lẽ ủng hộ và phản đối việc mặc đồng phục học sinh.
Cụm hay dùng
arguments for and againstreasons for and against
Ghi chú · "for" = ủng hộ, "against" = phản đối. Rất hay dùng làm bố cục cho bài luận nghị luận.