Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for and against

/fər ənd əˈɡenst/ B1

Nghĩa

ủng hộ và phản đối (các lý lẽ tán thành và bác bỏ) phr.

Định nghĩa · Arguments supporting and opposing a viewpoint.

“Let us look at the arguments for and against wearing school uniforms.”Hãy cùng xem xét các lý lẽ ủng hộ và phản đối việc mặc đồng phục học sinh.

Ghi chú · "for" = ủng hộ, "against" = phản đối. Rất hay dùng làm bố cục cho bài luận nghị luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...