| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌfɔːl ˈəʊvə/
|
phr. |
ngã, té (xuống đất)
The little boy fell over while he was running in the park.
Cậu bé ngã khi đang chạy trong công viên.
Chi tiếtBe careful on the wet floor so you don't fall over.Cẩn thận sàn ướt kẻo bị ngã.
Đồng nghĩatriptumble
Cụm hay dùngfall overtrip and fall over
Họ từfall (n.)
Verb + adverb, nội động từ nên KHÔNG tách. "over" thêm ý "đổ xuống đất". Bất quy tắc: fall – fell – fallen.
|
— |
|
/ˌfaɪnd ˈaʊt/
|
phr. |
tìm ra, phát hiện (thông tin)
I went online to find out the opening times of the museum.
Tôi lên mạng để tìm ra giờ mở cửa của bảo tàng.
Chi tiếtHow did you find out my phone number?Làm sao bạn biết được số điện thoại của tôi vậy?
Đồng nghĩadiscoverlearn
Cụm hay dùngfind out the truthfind something out
Tách được: find something out. Nhấn vào việc CÓ được thông tin. Bất quy tắc: find – found – found.
|
— |
|
/ˌɡɪv əˈweɪ/
|
phr. |
cho đi, tặng không (không lấy tiền)
She gave away most of her old clothes to a charity shop.
Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ cho một cửa hàng từ thiện.
Chi tiếtĐồng nghĩadonate
Cụm hay dùnggive something awaygive away a prize
Họ từgiveaway (n.)
Tách được: give something away = cho ai đó mà không lấy tiền. Bất quy tắc: give – gave – given.
|
— |
|
/ˌlʊk ˈʌp/
|
phr. |
tra (từ/thông tin trong từ điển, trên mạng)
If you don't know the word, look it up in the dictionary.
Nếu không biết từ đó, hãy tra trong từ điển.
Chi tiếtCụm hay dùnglook up a wordlook it up
Tách được: look a word up / look up a word. Khác hẳn "look up" nghĩa đen (ngước nhìn lên).
|
— |
|
/ˌsɔːt ˈaʊt/
|
phr. |
giải quyết, xử lý ổn thoả (vấn đề)
Don't worry, I'll sort out the problem with your booking.
Đừng lo, tôi sẽ giải quyết vấn đề với đơn đặt chỗ của bạn.
Chi tiếtĐồng nghĩasolvedeal with
Cụm hay dùngsort out a problemsort something out
Tách được: sort something out = giải quyết cho xong xuôi. Cũng nghĩa "sắp xếp, phân loại".
|
— |
|
/ˌɡet ˈɒn wɪð/
|
phr. |
hoà hợp, có quan hệ tốt với (ai)
I get on with my classmates really well.
Tôi hoà hợp rất tốt với các bạn cùng lớp.
Chi tiếtShe doesn't get on with her new manager.Cô ấy không hợp với người quản lý mới.
Cụm hay dùngget on well with somebody
Cụm 3 phần: verb + adverb + preposition, KHÔNG tách. Tân ngữ luôn đứng sau "with".
|
— |
|
/ˌweɪk ˈʌp/
|
phr. |
thức dậy, tỉnh giấc
I usually wake up at six o'clock to study English.
Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ để học tiếng Anh.
Chi tiếtCụm hay dùngwake up earlywake somebody up
Tách được: wake somebody up (đánh thức ai). "up" ở đây gần như không đổi nghĩa động từ. Bất quy tắc: wake – woke – woken.
|
— |
|
/ˌhʌri ˈʌp/
|
phr. |
nhanh lên, khẩn trương lên
Hurry up, or we'll miss the bus to school!
Nhanh lên, kẻo chúng ta lỡ chuyến xe buýt đến trường!
Chi tiếtĐồng nghĩabe quick
Cụm hay dùnghurry up
"up" hầu như không đổi nghĩa, chỉ nhấn mạnh. Thường dùng ở dạng câu mệnh lệnh.
|
— |
|
/ˌseɪv ˈʌp/
|
phr. |
để dành tiền, tích cóp (cho mục tiêu)
He's saving up to buy a new laptop for university.
Cậu ấy đang để dành tiền mua laptop mới cho việc học đại học.
Chi tiếtCụm hay dùngsave up for something
Thường "save up for something". "up" thêm ý tích luỹ dần dần cho đủ.
|
— |
|
/ˌlaɪ ˈdaʊn/
|
phr. |
nằm xuống (nghỉ)
I have a headache, so I'm going to lie down for a while.
Tôi bị đau đầu nên sẽ nằm nghỉ một lát.
Chi tiếtCụm hay dùnglie down and rest
Nội động từ, KHÔNG tách. Bất quy tắc: lie – lay – lain. Đừng nhầm với "lie" (nói dối, quy tắc).
|
— |
|
/ˌteɪk ˈbæk/
|
phr. |
trả lại, mang trả (hàng về cửa hàng)
These shoes are too small, so I'll take them back to the shop.
Đôi giày này quá chật nên tôi sẽ mang trả lại cửa hàng.
Chi tiếtCụm hay dùngtake something back
Tách được: take something back. "back" thêm nghĩa "trở lại nơi cũ". Bất quy tắc: take – took – taken.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈbæk/
|
phr. |
đặt lại, để lại (về chỗ cũ)
Please put the books back on the shelf when you finish.
Xin để lại sách lên kệ khi bạn dùng xong.
Chi tiếtCụm hay dùngput something back
Tách được: put something back. "back" = trả về chỗ cũ. Động từ không đổi: put – put – put.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈbæk/
|
phr.v. |
quay lại, trở về (nơi đã từng ở/đến)
We loved Phu Quoc so much that we want to go back next year.
Chúng tôi thích Phú Quốc đến mức muốn quay lại vào năm sau.
Chi tiếtĐồng nghĩareturn
Cụm hay dùnggo back to a placego back home
Họ từgo (v.)
"Go back" = return (trở lại nơi từng ở/đến trước đó).
|
— |
|
/ˌɡɪv ˈʌp/
|
phr. |
từ bỏ, bỏ (thói quen); bỏ cuộc
My uncle gave up smoking two years ago.
Chú tôi đã bỏ thuốc lá hai năm trước.
Chi tiếtDon't give up — you're almost at the finish line.Đừng bỏ cuộc — bạn sắp tới vạch đích rồi.
Đồng nghĩaquitstop
Cụm hay dùnggive up smokinggive up doing something
Nghĩa khác HẲN động từ "give". Theo sau bởi V-ing: give up doing sth. Tách được khi có tân ngữ.
|
— |
|
/ˌkæri ˈɒn/
|
phr. |
tiếp tục (làm gì)
After a short break, the teacher carried on with the lesson.
Sau giờ giải lao ngắn, cô giáo tiếp tục bài học.
Chi tiếtĐồng nghĩacontinuego on
Cụm hay dùngcarry on with somethingcarry on doing something
Nghĩa khác động từ "carry". Theo sau "carry on with sth" hoặc "carry on doing sth". Đồng nghĩa "continue".
|
— |
|
/ˌpʊt ˈʌp/
|
phr. |
tăng (giá); dựng lên, treo lên
The shop has put up the price of coffee again.
Cửa hàng lại tăng giá cà phê rồi.
Chi tiếtĐồng nghĩaincreaseraise
Cụm hay dùngput up the priceput up a tent
Ở ngữ cảnh này "put up" = tăng (giá). Nhiều nghĩa: dựng lều (put up a tent), treo tranh. Tách được.
|
— |
|
/ˌteɪk ˈɒn/
|
phr. |
tuyển dụng, nhận (nhân viên); nhận (việc)
The restaurant takes on extra staff during the summer.
Nhà hàng tuyển thêm nhân viên vào mùa hè.
Chi tiếtĐồng nghĩaemployhire
Cụm hay dùngtake on stafftake on more work
"take on" = thuê/tuyển người. Cũng nghĩa "nhận thêm việc/trách nhiệm". Tách được.
|
— |
|
/ˌɡəʊ əˈweɪ/
|
phr.v. |
đi vắng, đi xa (thường là đi nghỉ)
Are you going away anywhere during the summer holiday?
Kỳ nghỉ hè này bạn có đi chơi xa đâu không?
Chi tiếtCụm hay dùnggo away for the weekendgo away on holiday
Họ từgo (v.)
Thường ngụ ý rời nhà đi nghỉ vài ngày. (Cũng có thể nói với người/vật khó chịu: "Go away!" = Biến đi!)
|
— |
|
/ˌpɪk ˈʌp/
|
phr. |
nhặt lên; đón (ai bằng xe)
She bent down to pick up the pen from the floor.
Cô ấy cúi xuống nhặt cây bút trên sàn.
Chi tiếtMy dad will pick me up at the station at seven.Bố tôi sẽ đón tôi ở ga lúc bảy giờ.
Cụm hay dùngpick something uppick somebody up
Đa nghĩa: (1) nhặt lên khỏi mặt đất; (2) đón người (thường bằng ô tô). Tách được: pick somebody up.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɒn/
|
phr. |
mặc (quần áo, giày) vào
Put on your shoes — we're leaving now.
Mang giày vào đi — chúng ta đi bây giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngput on your coatput it on
Tách được (separable): "put your shoes on" hoặc "put on your shoes". Với đại từ BẮT BUỘC tách: "put them on" (KHÔNG "put on them").
|
— |
|
/ˌswɪtʃ ˈɒn/
|
phr. |
bật (điện, máy móc)
Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.
Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Chi tiếtĐồng nghĩaturn onput on
Cụm hay dùngswitch something on
Đồng nghĩa "turn on / put on" (bật thiết bị). Trái nghĩa "switch off". Tách được: switch it on.
|
— |
Đang tải...