Kho từ › Làm việc văn phòng › paperwork

paperwork

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
giấy tờ, thủ tục giấy tờ (báo cáo, biểu mẫu...)
UK /ˈpeɪpəwɜːk/ · US /ˈpeɪpəwɜːk/
There is a lot of paperwork to do before we can start the project.
→ Có rất nhiều giấy tờ phải làm trước khi chúng ta bắt đầu dự án.
Collocations
do the paperworka lot of paperwork
Danh từ không đếm được: KHÔNG có số nhiều "paperworks".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...