Kho từ › Làm việc văn phòng › invoice

invoice

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
hoá đơn (ghi số tiền khách phải trả)
UK /ˈɪnvɔɪs/ · US /ˈɪnvɔɪs/
We sent the invoice to the customer at the end of the month.
→ Chúng tôi gửi hoá đơn cho khách vào cuối tháng.
Collocations
send an invoicepay an invoice
Là chứng từ đòi tiền hàng/dịch vụ. Khác "receipt" (biên lai xác nhận đã trả tiền).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...