Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invoice

/ˈɪnvɔɪs/ B1

Nghĩa

hoá đơn (ghi số tiền khách phải trả) n.

Định nghĩa · A document requesting payment for goods or services.

“We sent the invoice to the customer at the end of the month.”Chúng tôi gửi hoá đơn cho khách vào cuối tháng.

Ghi chú · Là chứng từ đòi tiền hàng/dịch vụ. Khác "receipt" (biên lai xác nhận đã trả tiền).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...