Kho từ › Làm việc văn phòng › arrange

arrange

B1 v. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
sắp xếp, thu xếp (kế hoạch, cuộc hẹn)
UK /əˈreɪndʒ/ · US /əˈreɪndʒ/
Could you arrange a meeting with the sales team for Monday?
→ Bạn thu xếp một cuộc họp với nhóm bán hàng vào thứ Hai được không?
Collocations
arrange a meetingarrange to do something
Họ từ
arrangement (n.)
Danh từ: "arrangement". Cũng nghĩa "sắp đặt, bài trí" (arrange flowers).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...