Kho từ › Làm việc văn phòng › appointment

appointment

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
cuộc hẹn (đã sắp xếp trước để gặp ai)
UK /əˈpɔɪntmənt/ · US /əˈpɔɪntmənt/
I have an appointment with the dentist at three o'clock.
→ Tôi có hẹn với nha sĩ lúc ba giờ.
Collocations
make an appointmenthave an appointment
"Make an appointment" = đặt, sắp xếp một cuộc hẹn. Thường dùng cho gặp bác sĩ, đối tác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...