Kho từ › Làm việc văn phòng › show somebody round

show somebody round

B1 phr. v. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
dẫn ai đi tham quan (một nơi)
UK /ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/ · US /ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/
He showed the visitors round the factory in the morning.
→ Anh ấy dẫn khách đi tham quan nhà máy vào buổi sáng.
Collocations
show somebody round a place
Anh-Anh "show round"; Anh-Mỹ "show around". Tân ngữ chen vào giữa: "show them round".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...