Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

show somebody round

/ˌʃəʊ ˌsʌmbədi ˈraʊnd/ B1

Nghĩa

dẫn ai đi tham quan (một nơi) phr. v.

Định nghĩa · To guide someone through a place.

“He showed the visitors round the factory in the morning.”Anh ấy dẫn khách đi tham quan nhà máy vào buổi sáng.

Ghi chú · Anh-Anh "show round"; Anh-Mỹ "show around". Tân ngữ chen vào giữa: "show them round".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...