Kho từ › Làm việc văn phòng › organise

organise

B1 v. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
tổ chức, sắp xếp
UK /ˈɔːɡənaɪz/ · US /ˈɔːɡənaɪz/
Her main task is to organise the office party every year.
→ Nhiệm vụ chính của cô ấy là tổ chức tiệc văn phòng hằng năm.
Collocations
organise an eventorganise your work
Họ từ
organisation (n.)organised (adj.)
Anh-Anh viết "organise"; Anh-Mỹ viết "organize". Danh từ: "organisation".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...