Kho từ › Làm việc văn phòng › arrangement

arrangement

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
sự sắp xếp, sự thu xếp; thoả thuận
UK /əˈreɪndʒmənt/ · US /əˈreɪndʒmənt/
We made an arrangement to meet at the office at nine.
→ Chúng tôi thu xếp gặp nhau ở văn phòng lúc chín giờ.
Collocations
make arrangementstravel arrangements
Họ từ
arrange (v.)
Thường dùng số nhiều "arrangements" khi nói về việc chuẩn bị (travel arrangements).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...