Kho từ › Làm việc văn phòng › organisation

organisation

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
tổ chức; sự tổ chức, sắp xếp
UK /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ · US /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/
She works for a large international organisation.
→ Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn.
Collocations
a charity organisation
Họ từ
organise (v.)
Vừa nghĩa "một tổ chức", vừa nghĩa "việc sắp xếp". Anh-Mỹ viết "organization".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...