Kho từ › Làm việc văn phòng › attendance

attendance

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
sự có mặt, sự tham dự; số người dự
UK /əˈtendəns/ · US /əˈtendəns/
Attendance at the training course is required for all new staff.
→ Việc tham dự khoá đào tạo là bắt buộc với mọi nhân viên mới.
Collocations
attendance at a meeting
Họ từ
attend (v.)
Danh từ của "attend". "Take attendance" = điểm danh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...