run out of
/ˌrʌn ˈaʊt əv/ B1
Nghĩa
hết, dùng hết (thứ gì)
phr. v.
Định nghĩa · To use up all of something completely.
“The printer has run out of paper again.”Máy in lại hết giấy rồi.
Cụm hay dùng
run out of paperrun out of timerun out of money
Ghi chú · Theo sau là danh từ: "run out OF something". Cũng dùng: "run out of time / money".