Kho từ › Làm việc văn phòng › run out of

run out of

B1 phr. v. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
hết, dùng hết (thứ gì)
UK /ˌrʌn ˈaʊt əv/ · US /ˌrʌn ˈaʊt əv/
The printer has run out of paper again.
→ Máy in lại hết giấy rồi.
Collocations
run out of paperrun out of timerun out of money
Theo sau là danh từ: "run out OF something". Cũng dùng: "run out of time / money".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...