Kho từ › Làm việc văn phòng › absent

absent

B1 adj. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
vắng mặt
UK /ˈæbsənt/ · US /ˈæbsənt/
Two workers were absent because they were ill.
→ Hai công nhân vắng mặt vì bị ốm.
Đồng nghĩa
offaway
Collocations
be absent from work
Họ từ
absence (n.)
Trái nghĩa "present" (có mặt). Danh từ: "absence".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...