Kho từ › Làm việc văn phòng › off

off

B1 adj. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
nghỉ (làm), không đi làm
UK /ɒf/ · US /ɒf/
She is off today because she has a bad cold.
→ Hôm nay cô ấy nghỉ vì bị cảm nặng.
Đồng nghĩa
absent
Collocations
have a day offbe off sick
Cách nói thân mật của "absent". "A day off" = một ngày nghỉ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...