Kho từ › Làm việc văn phòng › loads of

loads of

B1 phr. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
rất nhiều, cả đống
UK /ˈləʊdz əv/ · US /ˈləʊdz əv/
I can't come out tonight — I have loads of work to do.
→ Tối nay tôi không đi chơi được — tôi có cả đống việc phải làm.
Đồng nghĩa
lots ofplenty of
Collocations
loads of workloads of money
Rất thân mật (infml), đồng nghĩa "lots of". Dùng được với cả danh từ đếm được và không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...