team
/tiːm/ B1
Nghĩa
đội, đội tuyển
n.
Định nghĩa · A group of players working together in a sport.
“The Vietnamese team played very well and reached the final.”Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất hay và vào đến chung kết.
Cụm hay dùng
a football teamplay for a team
Họ từ
teammate (n.)
Ghi chú · Nhóm người chơi cùng phe. "Play for a team" = thi đấu cho một đội. Đối lập với "individual".