Kho từ › Thể thao thi đấu › team

team

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
đội, đội tuyển
UK /tiːm/ · US /tiːm/
The Vietnamese team played very well and reached the final.
→ Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất hay và vào đến chung kết.
Collocations
a football teamplay for a team
Họ từ
teammate (n.)
Nhóm người chơi cùng phe. "Play for a team" = thi đấu cho một đội. Đối lập với "individual".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...