Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

team

/tiːm/ B1

Nghĩa

đội, đội tuyển n.

Định nghĩa · A group of players working together in a sport.

“The Vietnamese team played very well and reached the final.”Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất hay và vào đến chung kết.

Họ từ teammate (n.)

Ghi chú · Nhóm người chơi cùng phe. "Play for a team" = thi đấu cho một đội. Đối lập với "individual".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...