Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take part in

/ˌteɪk ˈpɑːt ɪn/ B1

Nghĩa

tham gia (vào) phr.

Định nghĩa · To join an activity with other people.

“Thousands of runners took part in the Ha Noi marathon.”Hàng nghìn người đã tham gia giải marathon Hà Nội.

Đồng nghĩa participate injoin in

Ghi chú · Cùng người khác tham gia một hoạt động hay sự kiện. Trang trọng hơn: "participate in".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...