Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tournament

/ˈtʊənəmənt/ B1

Nghĩa

giải đấu (nhiều vòng) n.

Định nghĩa · A series of games or matches in a sport.

“Tennis players from around the world entered the tournament.”Các tay vợt khắp thế giới tham dự giải đấu.

Ghi chú · Giải gồm nhiều trận loại dần đến khi tìm ra nhà vô địch (như French Open). Phát âm /ˈtʊənəmənt/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...