Kho từ › Thể thao thi đấu › tournament

tournament

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
giải đấu (nhiều vòng)
UK /ˈtʊənəmənt/ · US /ˈtʊənəmənt/
Tennis players from around the world entered the tournament.
→ Các tay vợt khắp thế giới tham dự giải đấu.
Collocations
a tennis tournamentwin a tournament
Giải gồm nhiều trận loại dần đến khi tìm ra nhà vô địch (như French Open). Phát âm /ˈtʊənəmənt/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...