Kho từ › Thể thao thi đấu › league

league

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
giải vô địch (đấu vòng tròn)
UK /liːɡ/ · US /liːɡ/
The two teams play against each other twice in the league.
→ Hai đội gặp nhau hai lần trong giải vô địch.
Collocations
a football leaguetop of the league
Giải mà các đội lần lượt đấu với nhau suốt cả mùa (như Ngoại hạng Anh). Phát âm /liːɡ/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...