Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

league

/liːɡ/ B1

Nghĩa

giải vô địch (đấu vòng tròn) n.

Định nghĩa · A competition where teams play each other regularly.

“The two teams play against each other twice in the league.”Hai đội gặp nhau hai lần trong giải vô địch.

Ghi chú · Giải mà các đội lần lượt đấu với nhau suốt cả mùa (như Ngoại hạng Anh). Phát âm /liːɡ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...