Kho từ › Thể thao thi đấu › play against

play against

B1 phr. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
thi đấu với, gặp (đối thủ)
UK /ˌpleɪ əˈɡenst/ · US /ˌpleɪ əˈɡenst/
Our school will play against the city champions next week.
→ Trường tôi sẽ đấu với nhà vô địch thành phố vào tuần tới.
Đồng nghĩa
face
Collocations
play against a team
"Play against somebody" = đấu với ai. Đối thủ trong trận gọi là "opponent".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...