play against
/ˌpleɪ əˈɡenst/ B1
Nghĩa
thi đấu với, gặp (đối thủ)
phr.
Định nghĩa · To compete with another team or person.
“Our school will play against the city champions next week.”Trường tôi sẽ đấu với nhà vô địch thành phố vào tuần tới.
Đồng nghĩa
face
Cụm hay dùng
play against a team
Ghi chú · "Play against somebody" = đấu với ai. Đối thủ trong trận gọi là "opponent".