Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play against

/ˌpleɪ əˈɡenst/ B1

Nghĩa

thi đấu với, gặp (đối thủ) phr.

Định nghĩa · To compete with another team or person.

“Our school will play against the city champions next week.”Trường tôi sẽ đấu với nhà vô địch thành phố vào tuần tới.

Đồng nghĩa face
Cụm hay dùng play against a team

Ghi chú · "Play against somebody" = đấu với ai. Đối thủ trong trận gọi là "opponent".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...