opponent
/əˈpəʊnənt/ B1
Nghĩa
đối thủ
n.
Định nghĩa · A person or team that competes against another.
“She studied her opponent carefully before the match.”Cô ấy quan sát đối thủ kỹ càng trước trận đấu.
Đồng nghĩa
rival
Cụm hay dùng
a tough opponentbeat an opponent
Ghi chú · Người hoặc đội bạn thi đấu chống lại. "Beat an opponent" = đánh bại đối thủ.