Kho từ › Thể thao thi đấu › opponent

opponent

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
đối thủ
UK /əˈpəʊnənt/ · US /əˈpəʊnənt/
She studied her opponent carefully before the match.
→ Cô ấy quan sát đối thủ kỹ càng trước trận đấu.
Đồng nghĩa
rival
Collocations
a tough opponentbeat an opponent
Người hoặc đội bạn thi đấu chống lại. "Beat an opponent" = đánh bại đối thủ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...