Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cup

/kʌp/ B1

Nghĩa

giải cúp; chiếc cúp n.

Định nghĩa · A trophy awarded for winning a competition.

“Germany became World Cup champions in 2014.”Đức trở thành nhà vô địch World Cup năm 2014.

Ghi chú · Giải đấu loại trực tiếp (như FA Cup, World Cup) hoặc chiếc cúp trao cho đội thắng. Nghĩa thường: cái cốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...