Kho từ › Thể thao thi đấu › final

final

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
trận chung kết
UK /ˈfaɪnl/ · US /ˈfaɪnl/
The two best teams met in the final of the tournament.
→ Hai đội mạnh nhất gặp nhau ở trận chung kết.
Collocations
reach the finalwin the final
Họ từ
finalist (n.)
Trận cuối cùng quyết định nhà vô địch. Bán kết là "the semi-final".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...