Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

winner

/ˈwɪnə/ B1

Nghĩa

người thắng, đội thắng n.

Định nghĩa · A person or team that wins a competition.

“The winner of the race received a gold medal.”Người thắng cuộc đua nhận huy chương vàng.

Cụm hay dùng the winner of
Họ từ win (v.)

Ghi chú · Người hoặc đội giành chiến thắng. Trái nghĩa "loser".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...