Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loser

/ˈluːzə/ B1

Nghĩa

người thua, đội thua n.

Định nghĩa · A person or team that does not win a competition.

“The losers shook hands with the winners after the game.”Đội thua bắt tay đội thắng sau trận đấu.

Cụm hay dùng a bad loser
Họ từ lose (v.)

Ghi chú · Người hoặc đội thua cuộc. Trái nghĩa "winner". "A bad loser" = người thua mà không phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...