Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

champion

/ˈtʃæmpiən/ B1

Nghĩa

nhà vô địch n.

Định nghĩa · A person who wins a competition or contest.

“Germany were the world champions in 2014.”Đức là nhà vô địch thế giới năm 2014.

Ghi chú · Người hoặc đội thắng chung cuộc một giải lớn. Một đội vô địch (nhiều người) dùng số nhiều "champions".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...