Kho từ › Thể thao thi đấu › captain

captain

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
đội trưởng
UK /ˈkæptɪn/ · US /ˈkæptɪn/
The captain received the cup on behalf of the team.
→ Đội trưởng nhận cúp thay mặt cả đội.
Collocations
the team captain
Họ từ
captain (v.)
Người dẫn dắt đội trên sân. Cũng nghĩa "thuyền trưởng, cơ trưởng, đại uý".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...