Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incredible

/ɪnˈkredəbl/ B1

Nghĩa

phi thường, hay đến khó tin adj.

Định nghĩa · Very impressive or hard to believe.

“It was an incredible race, and the crowd went wild.”Đó là một cuộc đua phi thường, khán giả cuồng nhiệt.

Đồng nghĩa amazingunbelievable

Ghi chú · Cực kỳ tốt, ấn tượng đến khó tin. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...