outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/ B1
Nghĩa
xuất sắc, nổi bật
adj.
Định nghĩa · Exceptionally good or remarkable.
“She gave an outstanding performance and won easily.”Cô ấy thi đấu xuất sắc và thắng dễ dàng.
Cụm hay dùng
an outstanding player
Ghi chú · Rất giỏi, vượt trội hẳn. Cùng nhóm với superb, incredible. Cũng nghĩa "chưa thanh toán" (an outstanding bill).