Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outstanding

/aʊtˈstændɪŋ/ B1

Nghĩa

xuất sắc, nổi bật adj.

Định nghĩa · Exceptionally good or remarkable.

“She gave an outstanding performance and won easily.”Cô ấy thi đấu xuất sắc và thắng dễ dàng.

Đồng nghĩa excellentsuperb
Cụm hay dùng an outstanding player

Ghi chú · Rất giỏi, vượt trội hẳn. Cùng nhóm với superb, incredible. Cũng nghĩa "chưa thanh toán" (an outstanding bill).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...