Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

championship

/ˈtʃæmpiənʃɪp/ B1

Nghĩa

giải vô địch n.

Định nghĩa · A competition to determine the best in a sport.

“He won the national championship for the second time.”Anh ấy vô địch giải quốc gia lần thứ hai.

Ghi chú · Giải quan trọng để tìm ra người hoặc đội giỏi nhất. Người thắng là "champion".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...