Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

superb

/suːˈpɜːb/ B1

Nghĩa

tuyệt vời, cực hay adj.

Định nghĩa · Extremely good or excellent.

“Pele was a superb footballer admired around the world.”Pele là một cầu thủ tuyệt vời được cả thế giới ngưỡng mộ.

Đồng nghĩa excellentoutstanding
Cụm hay dùng a superb performance

Ghi chú · Chất lượng rất cao. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding. Trọng âm ở sau: /suːˈpɜːb/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...