Kho từ › Thể thao thi đấu › superb

superb

B1 adj. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
tuyệt vời, cực hay
UK /suːˈpɜːb/ · US /suːˈpɜːb/
Pele was a superb footballer admired around the world.
→ Pele là một cầu thủ tuyệt vời được cả thế giới ngưỡng mộ.
Đồng nghĩa
excellentoutstanding
Collocations
a superb performance
Chất lượng rất cao. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding. Trọng âm ở sau: /suːˈpɜːb/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...