Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead

/liːd/ B1

Nghĩa

dẫn đầu, dẫn trước v.

Định nghĩa · To be ahead in a competition or race.

“At half-time, Milan were leading 1–0.”Cuối hiệp một, Milan đang dẫn 1–0.

“The Vietnamese driver now leads the championship.”Tay đua Việt Nam hiện đang dẫn đầu giải.

Cụm hay dùng lead bylead the race

Ghi chú · Bất quy tắc: lead – led – led. Đang ở vị trí trên trong cuộc đua hay giải. Phát âm động từ /liːd/ (đừng nhầm "lead" = chì /led/).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...