lead
Nghĩa
Định nghĩa · To be ahead in a competition or race.
“At half-time, Milan were leading 1–0.”Cuối hiệp một, Milan đang dẫn 1–0.
“The Vietnamese driver now leads the championship.”Tay đua Việt Nam hiện đang dẫn đầu giải.
Ghi chú · Bất quy tắc: lead – led – led. Đang ở vị trí trên trong cuộc đua hay giải. Phát âm động từ /liːd/ (đừng nhầm "lead" = chì /led/).