| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/teɪst/
|
v./n. |
(v.) có vị; (n.) vị giác, mùi vị
This bowl of pho tastes a bit salty for me.
Bát phở này với tôi hơi mặn.
Chi tiếtFresh herbs give the dish a wonderful taste.Rau thơm tươi làm món ăn có vị tuyệt vời.
Cụm hay dùngtaste saltytaste goodthe sense of taste
Là giác quan (vị giác) và động từ (có vị + tính từ). "It tastes sweet" (KHÔNG "tastes sweetly").
|
— |
|
/ˈpɒp mjuːzɪk/
|
n. |
nhạc pop
Most teenagers in Vietnam grow up listening to pop music.
Phần lớn thanh thiếu niên Việt Nam lớn lên cùng nhạc pop.
Chi tiếtCụm hay dùnglisten to pop music
Họ từpop star (n.)
"Pop" viết tắt của "popular" (được nhiều người ưa thích). Ca sĩ nhạc pop nổi tiếng gọi là "pop star".
|
— |
|
/ˈfəʊk mjuːzɪk/
|
n. |
nhạc dân gian
My grandmother loves the folk music of the northern countryside.
Bà tôi thích những làn điệu dân ca của vùng nông thôn phía Bắc.
Chi tiếtCụm hay dùngtraditional folk music
Nhạc được viết và chơi theo lối truyền thống. Chữ "l" trong "folk" câm: đọc /fəʊk/.
|
— |
|
/ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/
|
n. |
nhạc cổ điển
She plays classical music on the piano every evening.
Cô ấy chơi nhạc cổ điển trên piano mỗi tối.
Chi tiếtCụm hay dùnglisten to classical music
Lỗi thường gặp: dùng "classical music" (KHÔNG phải "classic music"). "Classic" nghĩa là "kinh điển, tiêu biểu".
|
— |
|
/pəˈfɔːm/
|
v. |
biểu diễn, trình diễn
The band will perform at a concert in Da Nang next month.
Ban nhạc sẽ biểu diễn trong một buổi hòa nhạc ở Đà Nẵng tháng sau.
Chi tiếtCụm hay dùngperform on stageperform live
Họ từperformance (n.)performer (n.)
Chơi nhạc/diễn trước đám đông. Danh từ: "a live performance" (buổi biểu diễn trực tiếp).
|
— |
|
/laɪv/
|
adj. |
trực tiếp (biểu diễn trước khán giả)
Watching a band live is much more exciting than hearing a recording.
Xem ban nhạc biểu diễn trực tiếp thú vị hơn nhiều so với nghe bản thu.
Chi tiếtCụm hay dùnglive musica live performance
Nghĩa "trực tiếp" đọc /laɪv/ (vần với "five"), KHÁC động từ "live" /lɪv/ (sống).
|
— |
|
/ˈɔːdiəns/
|
n. |
khán giả, thính giả
The whole audience stood up and clapped at the end of the show.
Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay khi buổi diễn kết thúc.
Chi tiếtCụm hay dùnga large audiencein front of an audience
Nhóm người xem/nghe một buổi biểu diễn. Là danh từ tập hợp, thường đi với động từ số ít.
|
— |
|
/tjuːn/
|
n. |
giai điệu
I cannot remember the words, but I know the tune of that song.
Tôi không nhớ lời, nhưng tôi thuộc giai điệu của bài hát đó.
Chi tiếtCụm hay dùnga catchy tunehum a tune
Chuỗi nốt nhạc tạo nên giai điệu. "A catchy tune" = giai điệu dễ nhớ, bắt tai.
|
— |
|
/ˈlɪrɪks/
|
n. |
lời bài hát, ca từ
The lyrics of this song are about missing home.
Lời của bài hát này nói về nỗi nhớ nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngsong lyricswrite lyrics
Họ từlyricist (n.)
Thường dùng số nhiều "lyrics". Người viết lời bài hát gọi là "lyricist".
|
— |
|
/piˈænəʊ/
|
n. |
đàn piano, dương cầm
She started learning the piano when she was six.
Cô ấy bắt đầu học đàn piano khi lên sáu tuổi.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the piano
Họ từpianist (n.)
Người chơi piano gọi là "pianist" /ˈpɪənɪst/. Với nhạc cụ luôn dùng "play THE piano".
|
— |
|
/ˌvaɪəˈlɪn/
|
n. |
đàn vĩ cầm, violin
The sound of the violin filled the whole concert hall.
Tiếng đàn violin lan tỏa khắp cả khán phòng hòa nhạc.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the violin
Họ từviolinist (n.)
Người chơi violin gọi là "violinist" /ˌvaɪəˈlɪnɪst/. Trọng âm rơi vào âm cuối: vio-LIN.
|
— |
|
/ɡɪˈtɑː/
|
n. |
đàn ghi-ta
He plays the guitar and sings at a small café every weekend.
Anh ấy chơi ghi-ta và hát ở một quán cà phê nhỏ vào mỗi cuối tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the guitaran electric guitar
Họ từguitarist (n.)
Người chơi ghi-ta gọi là "guitarist" /ɡɪˈtɑːrɪst/. Trọng âm rơi vào âm cuối: gui-TAR.
|
— |
|
/ˈtʃeləʊ/
|
n. |
đàn cello, hồ cầm
The cello has a deep, warm sound, lower than a violin.
Đàn cello có âm trầm, ấm, thấp hơn đàn violin.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the cello
Họ từcellist (n.)
Chữ "c" đầu đọc là /tʃ/. Người chơi cello gọi là "cellist" /ˈtʃelɪst/.
|
— |
|
/ˈsæksəfəʊn/
|
n. |
kèn saxophone
A saxophone often plays the main tune in jazz music.
Kèn saxophone thường chơi giai điệu chính trong nhạc jazz.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the saxophone
Họ từsaxophonist (n.)
Gọi tắt thân mật là "sax". Người thổi kèn này gọi là "saxophonist" /sækˈsɒfənɪst/.
|
— |
|
/ˈtrʌmpɪt/
|
n. |
kèn trumpet
You need strong lungs to play the trumpet well.
Bạn cần lá phổi khỏe để thổi kèn trumpet cho hay.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the trumpet
Họ từtrumpeter (n.)
Kèn đồng, âm cao và vang. Người chơi trumpet gọi là "trumpeter" /ˈtrʌmpɪtə/.
|
— |
|
/fluːt/
|
n. |
sáo (flute)
The gentle sound of the flute made the song feel peaceful.
Tiếng sáo dịu dàng khiến bài hát trở nên bình yên.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the flute
Họ từflautist (n.)
Sáo ngang bằng kim loại. Người chơi flute gọi là "flautist" /ˈflɔːtɪst/.
|
— |
|
/ˈkiːbɔːd/
|
n. |
bàn phím
My keyboard has a Vietnamese layout so I can type accents easily.
Bàn phím của tôi có kiểu chữ tiếng Việt nên gõ dấu rất dễ.
Chi tiếtCụm hay dùngtype on a keyboarda wireless keyboard
Họ từkey (n.)board (n.)
Ghép "key" (phím) + "board" (bảng). Phần bấm để gõ chữ vào máy tính.
|
— |
|
/drʌmz/
|
n. |
bộ trống
He keeps the beat on the drums while the others play.
Anh ấy giữ nhịp bằng bộ trống trong khi những người khác chơi nhạc.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the drums
Họ từdrummer (n.)
Thường dùng số nhiều "drums" cho cả bộ trống. Người chơi trống gọi là "drummer" /ˈdrʌmə/.
|
— |
|
/ˌbeɪs ɡɪˈtɑː/
|
n. |
đàn ghi-ta bass
The bass guitar gives the song its deep, steady rhythm.
Đàn ghi-ta bass tạo cho bài hát tiết tấu trầm và đều đặn.
Chi tiếtCụm hay dùngplay the bass guitar
Họ từbass guitarist (n.)
Từ "bass" (âm trầm) đọc là /beɪs/, KHÁC "bass" (cá vược) đọc /bæs/. Người chơi gọi là "bass guitarist".
|
— |
|
/kəmˈpəʊzə/
|
n. |
nhà soạn nhạc
Trinh Cong Son is a famous composer loved by many Vietnamese people.
Trịnh Công Sơn là một nhạc sĩ nổi tiếng được nhiều người Việt yêu mến.
Chi tiếtCụm hay dùnga classical composer
Họ từcompose (v.)composition (n.)
Người viết nhạc, thường là nhạc cổ điển. Động từ: "compose" (soạn nhạc).
|
— |
|
/ˈsɒŋraɪtə/
|
n. |
người sáng tác ca khúc
As a songwriter, she writes both the music and the words.
Là một người sáng tác ca khúc, cô ấy viết cả phần nhạc lẫn phần lời.
Chi tiếtCụm hay dùnga talented songwriter
Người viết các bài hát (nhạc và/hoặc lời). Ghép từ "song" (bài hát) + "writer" (người viết).
|
— |
|
/kənˈdʌktə/
|
n. |
nhạc trưởng
The conductor raised his hands and the orchestra began to play.
Vị nhạc trưởng giơ tay lên và dàn nhạc bắt đầu chơi.
Chi tiếtCụm hay dùngan orchestra conductor
Họ từconduct (v.)
Người đứng trước dàn nhạc và chỉ huy (động từ "conduct" = chỉ huy, dẫn dắt). Cũng nghĩa "người soát vé".
|
— |
|
/ˈɔːkɪstrə/
|
n. |
dàn nhạc giao hưởng
A full orchestra can have more than eighty musicians.
Một dàn nhạc giao hưởng đầy đủ có thể gồm hơn tám mươi nhạc công.
Chi tiếtCụm hay dùnga symphony orchestra
Họ từorchestral (adj.)
Nhóm lớn nhạc công chơi nhiều loại nhạc cụ khác nhau. Chữ "ch" đọc là /k/.
|
— |
|
/ˈɒprə ˌsɪŋə/
|
n. |
ca sĩ opera (nhạc kịch)
An opera singer must have a very powerful voice.
Một ca sĩ opera phải có giọng hát rất khỏe và vang.
Chi tiếtCụm hay dùnga famous opera singer
Họ từopera (n.)
"Opera" là vở kịch mà lời thoại được hát lên. Ca sĩ hát opera là "opera singer".
|
— |
|
/ˈbæleɪ ˌdɑːnsə/
|
n. |
diễn viên múa ba-lê
A ballet dancer trains for many hours every day.
Một diễn viên múa ba-lê tập luyện nhiều giờ mỗi ngày.
Chi tiếtCụm hay dùnga professional ballet dancer
Họ từballet (n.)
"Ballet" (đọc /ˈbæleɪ/, chữ "t" câm) là loại múa cổ điển. Người múa ba-lê là "ballet dancer".
|
— |
|
/ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/
|
n. |
nghệ sĩ hát/chơi nhạc một mình (không thuộc nhóm)
She left the group to become a solo artist.
Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.
Chi tiếtCụm hay dùnga successful solo artist
"Solo" nghĩa là "một mình". Nghệ sĩ biểu diễn độc lập, không thuộc ban nhạc nào.
|
— |
|
/bænd/
|
n. |
ban nhạc, nhóm nhạc
They started a band together when they were still at school.
Họ lập một ban nhạc cùng nhau từ khi còn đi học.
Chi tiếtCụm hay dùnga rock bandbe in a band
Họ từgroup (n.)
Nhóm người cùng chơi nhạc; đồng nghĩa "group". "Band" cũng nghĩa "dải, băng".
|
— |
|
/rɪˈkɔːd/
|
v. |
thu âm, ghi âm
The band will record their new album this summer.
Ban nhạc sẽ thu âm album mới của họ vào mùa hè này.
Chi tiếtCụm hay dùngrecord a songrecord an album
Họ từrecording (n.)
Động từ "record" /rɪˈKORD/ (thu âm) trọng âm cuối; danh từ "record" /ˈREKord/ (bản ghi, kỷ lục) trọng âm đầu.
|
— |
|
/ˈælbəm/
|
n. |
album (tuyển tập bài hát)
Their latest album has twelve songs on it.
Album mới nhất của họ gồm mười hai bài hát.
Chi tiếtCụm hay dùngrelease an albuma new album
Một tập gồm khoảng tám đến mười bài hát. "Album" cũng nghĩa "quyển lưu ảnh".
|
— |
|
/ˈsɪŋɡl/
|
n. |
phòng đơn (cho một người)
I booked a single room because I was travelling alone.
Tôi đặt một phòng đơn vì tôi đi du lịch một mình.
Chi tiếtCụm hay dùnga single rooma single bed
"A single (room)" = phòng cho một người. Trái với "double" (phòng đôi).
|
— |
|
/rɪˈkɔːdɪŋ ˌstjuːdiəʊ/
|
n. |
phòng thu âm
They spent three weeks in the recording studio making the album.
Họ dành ba tuần trong phòng thu để làm album.
Chi tiếtCụm hay dùngin a recording studio
Nơi có thiết bị chuyên dụng để thu âm. "Studio" cũng nghĩa "xưởng vẽ, trường quay".
|
— |
|
/ˌkʌm ˈaʊt/
|
phr. |
(báo/tạp chí) phát hành, ra sạp
This fashion magazine comes out once a month.
Tạp chí thời trang này ra một số mỗi tháng.
Chi tiếtĐồng nghĩabe publishedappear
Cụm hay dùngcome out weeklycome out every day
Phrasal verb chỉ việc một ấn phẩm được xuất bản. Trang trọng hơn: "be published".
|
— |
|
/ˈædvətaɪz/
|
v. |
quảng cáo
The company advertised the concert on social media.
Công ty quảng cáo buổi hòa nhạc trên mạng xã hội.
Chi tiếtCụm hay dùngadvertise a product
Họ từadvert (n.)advertisement (n.)
Giới thiệu sản phẩm để nhiều người biết. Mẩu quảng cáo gọi là "advert" (Anh) hoặc "ad" (Mỹ).
|
— |
|
/ˌdaʊnˈləʊd/
|
v. |
tải xuống
She downloaded the app to practise English on her phone.
Cô ấy tải ứng dụng về để luyện tiếng Anh trên điện thoại.
Chi tiếtCụm hay dùngdownload a filedownload an app
Họ từdownload (n.)
Trái nghĩa "upload". Chuyển dữ liệu TỪ mạng VỀ máy của bạn.
|
— |
|
/træk/
|
n. |
bài hát (trong một album)
The third track is my favourite song on the album.
Bài thứ ba là ca khúc tôi thích nhất trong album.
Chi tiếtCụm hay dùngthe first tracka bonus track
Một bài hát riêng lẻ trong album. "Track" còn nghĩa "đường ray, đường mòn, dấu vết".
|
— |
Đang tải...