Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 44 · Music (Âm nhạc)

35 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/teɪst/
v./n.
(v.) có vị; (n.) vị giác, mùi vị
This bowl of pho tastes a bit salty for me.
Bát phở này với tôi hơi mặn.
Chi tiết
Fresh herbs give the dish a wonderful taste.Rau thơm tươi làm món ăn có vị tuyệt vời.
Cụm hay dùngtaste saltytaste goodthe sense of taste
Là giác quan (vị giác) và động từ (có vị + tính từ). "It tastes sweet" (KHÔNG "tastes sweetly").
/ˈpɒp mjuːzɪk/
n.
nhạc pop
Most teenagers in Vietnam grow up listening to pop music.
Phần lớn thanh thiếu niên Việt Nam lớn lên cùng nhạc pop.
Chi tiết
Cụm hay dùnglisten to pop music
Họ từpop star (n.)
"Pop" viết tắt của "popular" (được nhiều người ưa thích). Ca sĩ nhạc pop nổi tiếng gọi là "pop star".
/ˈfəʊk mjuːzɪk/
n.
nhạc dân gian
My grandmother loves the folk music of the northern countryside.
Bà tôi thích những làn điệu dân ca của vùng nông thôn phía Bắc.
Chi tiết
Cụm hay dùngtraditional folk music
Nhạc được viết và chơi theo lối truyền thống. Chữ "l" trong "folk" câm: đọc /fəʊk/.
/ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/
n.
nhạc cổ điển
She plays classical music on the piano every evening.
Cô ấy chơi nhạc cổ điển trên piano mỗi tối.
Chi tiết
Cụm hay dùnglisten to classical music
Lỗi thường gặp: dùng "classical music" (KHÔNG phải "classic music"). "Classic" nghĩa là "kinh điển, tiêu biểu".
/pəˈfɔːm/
v.
biểu diễn, trình diễn
The band will perform at a concert in Da Nang next month.
Ban nhạc sẽ biểu diễn trong một buổi hòa nhạc ở Đà Nẵng tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngperform on stageperform live
Họ từperformance (n.)performer (n.)
Chơi nhạc/diễn trước đám đông. Danh từ: "a live performance" (buổi biểu diễn trực tiếp).
/laɪv/
adj.
trực tiếp (biểu diễn trước khán giả)
Watching a band live is much more exciting than hearing a recording.
Xem ban nhạc biểu diễn trực tiếp thú vị hơn nhiều so với nghe bản thu.
Chi tiết
Cụm hay dùnglive musica live performance
Nghĩa "trực tiếp" đọc /laɪv/ (vần với "five"), KHÁC động từ "live" /lɪv/ (sống).
/ˈɔːdiəns/
n.
khán giả, thính giả
The whole audience stood up and clapped at the end of the show.
Cả khán phòng đứng dậy vỗ tay khi buổi diễn kết thúc.
Chi tiết
Cụm hay dùnga large audiencein front of an audience
Nhóm người xem/nghe một buổi biểu diễn. Là danh từ tập hợp, thường đi với động từ số ít.
/tjuːn/
n.
giai điệu
I cannot remember the words, but I know the tune of that song.
Tôi không nhớ lời, nhưng tôi thuộc giai điệu của bài hát đó.
Chi tiết
Cụm hay dùnga catchy tunehum a tune
Chuỗi nốt nhạc tạo nên giai điệu. "A catchy tune" = giai điệu dễ nhớ, bắt tai.
/ˈlɪrɪks/
n.
lời bài hát, ca từ
The lyrics of this song are about missing home.
Lời của bài hát này nói về nỗi nhớ nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùngsong lyricswrite lyrics
Họ từlyricist (n.)
Thường dùng số nhiều "lyrics". Người viết lời bài hát gọi là "lyricist".
/piˈænəʊ/
n.
đàn piano, dương cầm
She started learning the piano when she was six.
Cô ấy bắt đầu học đàn piano khi lên sáu tuổi.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the piano
Họ từpianist (n.)
Người chơi piano gọi là "pianist" /ˈpɪənɪst/. Với nhạc cụ luôn dùng "play THE piano".
/ˌvaɪəˈlɪn/
n.
đàn vĩ cầm, violin
The sound of the violin filled the whole concert hall.
Tiếng đàn violin lan tỏa khắp cả khán phòng hòa nhạc.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the violin
Họ từviolinist (n.)
Người chơi violin gọi là "violinist" /ˌvaɪəˈlɪnɪst/. Trọng âm rơi vào âm cuối: vio-LIN.
/ɡɪˈtɑː/
n.
đàn ghi-ta
He plays the guitar and sings at a small café every weekend.
Anh ấy chơi ghi-ta và hát ở một quán cà phê nhỏ vào mỗi cuối tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the guitaran electric guitar
Họ từguitarist (n.)
Người chơi ghi-ta gọi là "guitarist" /ɡɪˈtɑːrɪst/. Trọng âm rơi vào âm cuối: gui-TAR.
/ˈtʃeləʊ/
n.
đàn cello, hồ cầm
The cello has a deep, warm sound, lower than a violin.
Đàn cello có âm trầm, ấm, thấp hơn đàn violin.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the cello
Họ từcellist (n.)
Chữ "c" đầu đọc là /tʃ/. Người chơi cello gọi là "cellist" /ˈtʃelɪst/.
/ˈsæksəfəʊn/
n.
kèn saxophone
A saxophone often plays the main tune in jazz music.
Kèn saxophone thường chơi giai điệu chính trong nhạc jazz.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the saxophone
Họ từsaxophonist (n.)
Gọi tắt thân mật là "sax". Người thổi kèn này gọi là "saxophonist" /sækˈsɒfənɪst/.
/ˈtrʌmpɪt/
n.
kèn trumpet
You need strong lungs to play the trumpet well.
Bạn cần lá phổi khỏe để thổi kèn trumpet cho hay.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the trumpet
Họ từtrumpeter (n.)
Kèn đồng, âm cao và vang. Người chơi trumpet gọi là "trumpeter" /ˈtrʌmpɪtə/.
/fluːt/
n.
sáo (flute)
The gentle sound of the flute made the song feel peaceful.
Tiếng sáo dịu dàng khiến bài hát trở nên bình yên.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the flute
Họ từflautist (n.)
Sáo ngang bằng kim loại. Người chơi flute gọi là "flautist" /ˈflɔːtɪst/.
/ˈkiːbɔːd/
n.
bàn phím
My keyboard has a Vietnamese layout so I can type accents easily.
Bàn phím của tôi có kiểu chữ tiếng Việt nên gõ dấu rất dễ.
Chi tiết
Cụm hay dùngtype on a keyboarda wireless keyboard
Họ từkey (n.)board (n.)
Ghép "key" (phím) + "board" (bảng). Phần bấm để gõ chữ vào máy tính.
/drʌmz/
n.
bộ trống
He keeps the beat on the drums while the others play.
Anh ấy giữ nhịp bằng bộ trống trong khi những người khác chơi nhạc.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the drums
Họ từdrummer (n.)
Thường dùng số nhiều "drums" cho cả bộ trống. Người chơi trống gọi là "drummer" /ˈdrʌmə/.
/ˌbeɪs ɡɪˈtɑː/
n.
đàn ghi-ta bass
The bass guitar gives the song its deep, steady rhythm.
Đàn ghi-ta bass tạo cho bài hát tiết tấu trầm và đều đặn.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay the bass guitar
Họ từbass guitarist (n.)
Từ "bass" (âm trầm) đọc là /beɪs/, KHÁC "bass" (cá vược) đọc /bæs/. Người chơi gọi là "bass guitarist".
/kəmˈpəʊzə/
n.
nhà soạn nhạc
Trinh Cong Son is a famous composer loved by many Vietnamese people.
Trịnh Công Sơn là một nhạc sĩ nổi tiếng được nhiều người Việt yêu mến.
Chi tiết
Cụm hay dùnga classical composer
Họ từcompose (v.)composition (n.)
Người viết nhạc, thường là nhạc cổ điển. Động từ: "compose" (soạn nhạc).
/ˈsɒŋraɪtə/
n.
người sáng tác ca khúc
As a songwriter, she writes both the music and the words.
Là một người sáng tác ca khúc, cô ấy viết cả phần nhạc lẫn phần lời.
Chi tiết
Cụm hay dùnga talented songwriter
Người viết các bài hát (nhạc và/hoặc lời). Ghép từ "song" (bài hát) + "writer" (người viết).
/kənˈdʌktə/
n.
nhạc trưởng
The conductor raised his hands and the orchestra began to play.
Vị nhạc trưởng giơ tay lên và dàn nhạc bắt đầu chơi.
Chi tiết
Cụm hay dùngan orchestra conductor
Họ từconduct (v.)
Người đứng trước dàn nhạc và chỉ huy (động từ "conduct" = chỉ huy, dẫn dắt). Cũng nghĩa "người soát vé".
/ˈɔːkɪstrə/
n.
dàn nhạc giao hưởng
A full orchestra can have more than eighty musicians.
Một dàn nhạc giao hưởng đầy đủ có thể gồm hơn tám mươi nhạc công.
Chi tiết
Cụm hay dùnga symphony orchestra
Họ từorchestral (adj.)
Nhóm lớn nhạc công chơi nhiều loại nhạc cụ khác nhau. Chữ "ch" đọc là /k/.
/ˈɒprə ˌsɪŋə/
n.
ca sĩ opera (nhạc kịch)
An opera singer must have a very powerful voice.
Một ca sĩ opera phải có giọng hát rất khỏe và vang.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous opera singer
Họ từopera (n.)
"Opera" là vở kịch mà lời thoại được hát lên. Ca sĩ hát opera là "opera singer".
/ˈbæleɪ ˌdɑːnsə/
n.
diễn viên múa ba-lê
A ballet dancer trains for many hours every day.
Một diễn viên múa ba-lê tập luyện nhiều giờ mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga professional ballet dancer
Họ từballet (n.)
"Ballet" (đọc /ˈbæleɪ/, chữ "t" câm) là loại múa cổ điển. Người múa ba-lê là "ballet dancer".
/ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/
n.
nghệ sĩ hát/chơi nhạc một mình (không thuộc nhóm)
She left the group to become a solo artist.
Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.
Chi tiết
Cụm hay dùnga successful solo artist
"Solo" nghĩa là "một mình". Nghệ sĩ biểu diễn độc lập, không thuộc ban nhạc nào.
/bænd/
n.
ban nhạc, nhóm nhạc
They started a band together when they were still at school.
Họ lập một ban nhạc cùng nhau từ khi còn đi học.
Chi tiết
Cụm hay dùnga rock bandbe in a band
Họ từgroup (n.)
Nhóm người cùng chơi nhạc; đồng nghĩa "group". "Band" cũng nghĩa "dải, băng".
/rɪˈkɔːd/
v.
thu âm, ghi âm
The band will record their new album this summer.
Ban nhạc sẽ thu âm album mới của họ vào mùa hè này.
Chi tiết
Cụm hay dùngrecord a songrecord an album
Họ từrecording (n.)
Động từ "record" /rɪˈKORD/ (thu âm) trọng âm cuối; danh từ "record" /ˈREKord/ (bản ghi, kỷ lục) trọng âm đầu.
/ˈælbəm/
n.
album (tuyển tập bài hát)
Their latest album has twelve songs on it.
Album mới nhất của họ gồm mười hai bài hát.
Chi tiết
Cụm hay dùngrelease an albuma new album
Một tập gồm khoảng tám đến mười bài hát. "Album" cũng nghĩa "quyển lưu ảnh".
/ˈsɪŋɡl/
n.
phòng đơn (cho một người)
I booked a single room because I was travelling alone.
Tôi đặt một phòng đơn vì tôi đi du lịch một mình.
Chi tiết
Cụm hay dùnga single rooma single bed
"A single (room)" = phòng cho một người. Trái với "double" (phòng đôi).
/rɪˈkɔːdɪŋ ˌstjuːdiəʊ/
n.
phòng thu âm
They spent three weeks in the recording studio making the album.
Họ dành ba tuần trong phòng thu để làm album.
Chi tiết
Cụm hay dùngin a recording studio
Nơi có thiết bị chuyên dụng để thu âm. "Studio" cũng nghĩa "xưởng vẽ, trường quay".
/ˌkʌm ˈaʊt/
phr.
(báo/tạp chí) phát hành, ra sạp
This fashion magazine comes out once a month.
Tạp chí thời trang này ra một số mỗi tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩabe publishedappear
Cụm hay dùngcome out weeklycome out every day
Phrasal verb chỉ việc một ấn phẩm được xuất bản. Trang trọng hơn: "be published".
/ˈædvətaɪz/
v.
quảng cáo
The company advertised the concert on social media.
Công ty quảng cáo buổi hòa nhạc trên mạng xã hội.
Chi tiết
Cụm hay dùngadvertise a product
Họ từadvert (n.)advertisement (n.)
Giới thiệu sản phẩm để nhiều người biết. Mẩu quảng cáo gọi là "advert" (Anh) hoặc "ad" (Mỹ).
/ˌdaʊnˈləʊd/
v.
tải xuống
She downloaded the app to practise English on her phone.
Cô ấy tải ứng dụng về để luyện tiếng Anh trên điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngdownload a filedownload an app
Họ từdownload (n.)
Trái nghĩa "upload". Chuyển dữ liệu TỪ mạng VỀ máy của bạn.
/træk/
n.
bài hát (trong một album)
The third track is my favourite song on the album.
Bài thứ ba là ca khúc tôi thích nhất trong album.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe first tracka bonus track
Một bài hát riêng lẻ trong album. "Track" còn nghĩa "đường ray, đường mòn, dấu vết".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...