Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drums

/drʌmz/ A2

Nghĩa

bộ trống n.

Định nghĩa · A set of instruments that make a loud sound when hit.

“He keeps the beat on the drums while the others play.”Anh ấy giữ nhịp bằng bộ trống trong khi những người khác chơi nhạc.

Cụm hay dùng play the drums
Họ từ drummer (n.)

Ghi chú · Thường dùng số nhiều "drums" cho cả bộ trống. Người chơi trống gọi là "drummer" /ˈdrʌmə/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...