Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ballet dancer

/ˈbæleɪ ˌdɑːnsə/ A2

Nghĩa

diễn viên múa ba-lê n.

Định nghĩa · A performer trained in classical dance.

“A ballet dancer trains for many hours every day.”Một diễn viên múa ba-lê tập luyện nhiều giờ mỗi ngày.

Họ từ ballet (n.)

Ghi chú · "Ballet" (đọc /ˈbæleɪ/, chữ "t" câm) là loại múa cổ điển. Người múa ba-lê là "ballet dancer".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...