Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latte

/ˈlɑːteɪ/

Nghĩa thường dùng

cà phê latte (cà phê pha nhiều sữa nóng) danh từ

“A latte is not too strong, so it is perfect for the afternoon.”Latte không quá đậm nên rất hợp uống vào buổi chiều.

Gợi ý (24)

latterly phó từ: về sau; về cuối (đời người, thời kỳ) latter-day tính từ: hiện đại, ngày nay lattermost tính từ: cuối cùng, mới nhất latter tính từ, cấp so sánh của late: sau cùng, gần đây, mới đây platten làm phẳng/dẹp slattern danh từ: người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch th… clatterer xem clatter flattener búa là; búa sửa phẳng slatternly tính từ: nhếch nhác, lôi thôi lếch thếch clatteringly kêu loảng xoảng/ lách cách self-flattery danh từ: sự tự khen splatter-dash danh từ: tiếng động ầm ầm slatternliness danh từ: tính nhếch nhác, tính lôi thôi lếch thếch platter danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức … flatten ngoại động từ: dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng flatter ngoại động từ: tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm… clatter danh từ (chỉ dùng số ít): tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng… splatter nội động từ: kêu lộp độp flattened dẹt; bằng phẳng flattery danh từ: sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ unflattering tính từ: không tâng bốc, không xu nịnh, không bợ đỡ slatted có giát thanh gỗ mỏng (giừơng) flatterer người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ matcha latte danh từ: trà xanh Nhật Bản được pha với sữa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...