magnificent
/mæɡˈnɪfɪsnt/ B1
Nghĩa
tráng lệ, nguy nga, tuyệt đẹp
adj.
Định nghĩa · Very beautiful and impressive in appearance.
“The view from the top of the mountain was absolutely magnificent.”Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thật sự tráng lệ.
Cụm hay dùng
a magnificent buildinga magnificent view
Ghi chú · Cách khen mạnh hơn "very good/beautiful". Dùng cho công trình, cảnh đẹp gây choáng ngợp.