Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ tham quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

magnificent

/mæɡˈnɪfɪsnt/ B1

Nghĩa

tráng lệ, nguy nga, tuyệt đẹp adj.

Định nghĩa · Very beautiful and impressive in appearance.

“The view from the top of the mountain was absolutely magnificent.”Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thật sự tráng lệ.

Ghi chú · Cách khen mạnh hơn "very good/beautiful". Dùng cho công trình, cảnh đẹp gây choáng ngợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...