Từ vựng B1

Chủ đề Báo chí và truyền hình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather forecast

/ˈweðə ˌfɔːkɑːst/ B1

Nghĩa

bản tin dự báo thời tiết n.

Định nghĩa · A report predicting the weather conditions.

“According to the weather forecast, it will rain heavily tomorrow.”Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa to.

Ghi chú · "Forecast" = dự báo (bất quy tắc như broadcast: forecast – forecast – forecast).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...