| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌtʃek jɔːr ˈiːmeɪl/
|
phr. |
kiểm tra hộp thư điện tử
I check my email every morning before class starts.
Tôi kiểm tra email mỗi sáng trước khi vào lớp.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck your emailcheck your inbox
Họ từemail (n./v.)
"Check" ở đây là xem có thư mới hay không. Hộp thư đến gọi là "inbox".
|
— |
|
/ɪˈsenʃəl/
|
adj. |
thiết yếu, không thể thiếu
A good dictionary is essential for learning a new language.
Một cuốn từ điển tốt là thứ không thể thiếu khi học ngoại ngữ.
Chi tiếtĐồng nghĩavitalnecessary
Cụm hay dùngessential to do sthessential (that)…
Họ từessence (n.)essentially (adv.)
Cực cấp = "very important and necessary". Đi "It's essential to do sth" / "essential that…".
|
— |
|
/ɪˈmiːdiətli/
|
adv. |
ngay lập tức, không chậm trễ
She replied to my message immediately, within a minute.
Cô ấy trả lời tin nhắn của tôi ngay lập tức, chỉ trong một phút.
Chi tiếtĐồng nghĩaat onceright away
Họ từimmediate (adj.)
Trạng từ chỉ hành động xảy ra ngay, không đợi. Cấu tạo: immediate + -ly.
|
— |
|
/rɪˈplaɪ tə/
|
phr. v. |
trả lời, hồi đáp (thư/tin nhắn)
Please reply to this email before Friday.
Vui lòng trả lời email này trước thứ Sáu.
Chi tiếtĐồng nghĩaanswerrespond to
Cụm hay dùngreply to an email
Họ từreply (n.)
Đi với "to": reply TO an email/a message. "Reply" cũng là danh từ (câu trả lời).
|
— |
|
/dɪˈliːt/
|
v. |
xoá (tệp, thư)
I accidentally deleted an important message from my boss.
Tôi lỡ tay xoá mất một tin nhắn quan trọng của sếp.
Chi tiếtĐồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a messagedelete a file
Họ từdeletion (n.)
Trái nghĩa với "keep/save" (giữ/lưu). Thư đã xoá thường vào "Trash" (thùng rác).
|
— |
|
/ˈreɡjələli/
|
adv. |
thường xuyên, đều đặn
You should delete old emails regularly to save space.
Bạn nên xoá email cũ thường xuyên để tiết kiệm dung lượng.
Chi tiếtĐồng nghĩaoftenfrequently
Họ từregular (adj.)
Chỉ việc lặp lại đều đặn. Cấu tạo: regular + -ly.
|
— |
|
/spæm/
|
n. |
thư rác (thư quảng cáo không mong muốn)
My inbox is full of spam trying to sell me things.
Hộp thư của tôi đầy thư rác chào bán đủ thứ.
Chi tiếtĐồng nghĩajunk mail
Cụm hay dùngspam emaila spam folder
Danh từ không đếm được. "Spam" cũng là động từ: gửi thư rác cho ai đó.
|
— |
|
/ˈdʒʌŋk meɪl/
|
n. |
thư rác
Most of these adverts go straight into my junk mail folder.
Phần lớn các quảng cáo này rơi thẳng vào thư mục thư rác của tôi.
Chi tiếtĐồng nghĩaspam
Cụm hay dùnga junk mail folder
Nghĩa gần như "spam". "Junk" nghĩa gốc là đồ bỏ đi, vô giá trị.
|
— |
|
/ˌænti ˈvaɪrəs ˌsɒftweə/
|
n. |
phần mềm diệt virus
Install anti-virus software to protect your computer from attacks.
Hãy cài phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính khỏi bị tấn công.
Chi tiếtCụm hay dùnginstall anti-virus software
Tiền tố "anti-" nghĩa là "chống". "Software" là danh từ không đếm được.
|
— |
|
/əˈtætʃmənt/
|
n. |
tệp đính kèm
Don't forget to add the attachment before you send the email.
Đừng quên đính kèm tệp trước khi gửi email.
Chi tiếtCụm hay dùngopen an attachmentsend an attachment
Họ từattach (v.)
Từ động từ "attach" (đính kèm) + -ment. Cẩn thận với tệp đính kèm lạ vì có thể chứa virus.
|
— |
|
/æt/
|
prep. |
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
I'll meet you at the bus stop at seven.
Tôi sẽ gặp bạn ở bến xe buýt lúc bảy giờ.
Chi tiếtMy father is at work right now.Bố tôi đang ở chỗ làm.
Cụm hay dùngat the doorat schoolat number 23
Dùng "at" cho MỘT ĐIỂM/địa điểm: at the bus stop, at work, at number 23.
|
— |
|
/dɒt/
|
n. |
dấu chấm (trong địa chỉ web/email)
The website is navs dot com — that's n-a-v-s dot com.
Trang web là navs chấm com — tức là n-a-v-s chấm com.
Chi tiếtCụm hay dùngdot com
Dấu "." trong địa chỉ web/email đọc là "dot", không đọc là "point".
|
— |
|
/ɒn ði ˈɪntənet/
|
phr. |
trên (mạng) Internet
You can find almost any information on the Internet these days.
Ngày nay bạn có thể tìm thấy gần như mọi thông tin trên Internet.
Chi tiếtCụm hay dùngon the Interneton the web
Dùng giới từ "on": ON the Internet. "Internet" thường viết hoa và đi với "the".
|
— |
|
/ˌaɪ es ˈpiː/
|
abbr. |
nhà cung cấp dịch vụ Internet
My ISP fixed the connection, so the Wi-Fi works fine now.
Nhà cung cấp dịch vụ Internet đã sửa xong đường truyền nên giờ Wi-Fi chạy tốt.
Chi tiếtCụm hay dùngchange your ISPcontact your ISP
Full form: "Internet Service Provider". Đọc rời từng chữ: /ˌaɪ es ˈpiː/. Ví dụ ở Việt Nam: Viettel, FPT, VNPT.
|
— |
|
/kəˈnekt/
|
v. |
kết nối
This cable connects your computer to the Internet.
Sợi cáp này kết nối máy tính của bạn với Internet.
Chi tiếtĐồng nghĩalinkjoin
Cụm hay dùngconnect A to B
Họ từconnection (n.)
Trái nghĩa "disconnect" (ngắt kết nối). Cấu trúc "connect A TO B".
|
— |
|
/ˈækses tə/
|
phr. |
quyền truy cập, khả năng sử dụng
Every student here has free access to the school library online.
Mọi học sinh ở đây đều được truy cập miễn phí thư viện trực tuyến của trường.
Chi tiếtCụm hay dùnghave access toInternet access
Họ từaccess (v.)
"Access" (n.) đi với "to": access TO something. Cũng dùng làm động từ: access a website.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ɒnˈlaɪn/
|
phr. |
lên mạng, kết nối Internet
I go online every evening to chat with my friends.
Tối nào tôi cũng lên mạng để trò chuyện với bạn bè.
Chi tiếtĐồng nghĩaget online
Cụm hay dùnggo online
Trái nghĩa "go offline". "Online" (adj./adv.) = đang kết nối mạng.
|
— |
|
/braʊz/
|
v. |
lướt (web), xem lướt qua
I like to browse online shops even when I don't buy anything.
Tôi thích lướt các cửa hàng trên mạng ngay cả khi không mua gì.
Chi tiếtĐồng nghĩasurf
Cụm hay dùngbrowse the Internet
Họ từbrowser (n.)
Xem qua nhiều trang không có mục đích cụ thể. Cũng dùng khi xem hàng trong cửa hàng.
|
— |
|
/ˈbraʊzə/
|
n. |
trình duyệt web
Chrome and Firefox are the browsers I use most often.
Chrome và Firefox là những trình duyệt tôi hay dùng nhất.
Chi tiếtCụm hay dùnga web browseropen your browser
Họ từbrowse (v.)
Phần mềm để mở trang web. Cấu tạo từ động từ "browse" + -er.
|
— |
|
/ˈwebsaɪt/
|
n. |
trang web, website
Our school's website has all the exam timetables.
Trang web của trường có toàn bộ lịch thi.
Chi tiếtCụm hay dùngvisit a websitea website address
Họ từweb (n.)
Ghép "web" + "site" (địa điểm). Một website gồm nhiều trang (web pages).
|
— |
|
/lɪŋk/
|
n. |
đường liên kết (trên web)
Click the link below to download the lesson.
Nhấp vào đường liên kết bên dưới để tải bài học.
Chi tiếtCụm hay dùngclick a linka link to a website
Đầy đủ là "hyperlink". Nhấp vào để chuyển sang trang khác.
|
— |
|
/klɪk/
|
v. |
nhấp chuột, bấm
Click on the blue button to send your answer.
Nhấp vào nút màu xanh để gửi câu trả lời của bạn.
Chi tiếtCụm hay dùngclick on somethingdouble-click
Họ từclick (n.)
Bấm nút chuột. Cấu trúc "click ON something". Bấm nhanh hai lần = "double-click".
|
— |
|
/sɜːtʃ/
|
v. |
tìm kiếm, lục soát
Soldiers searched the area for the missing man.
Binh lính lục soát khu vực để tìm người đàn ông mất tích.
Chi tiếtThe search for survivors continued all night.Cuộc tìm kiếm người sống sót tiếp tục suốt đêm.
Cụm hay dùngsearch for someone
Họ từsearch (n.)
Nói "search FOR somebody/something". Cùng hình thức cho cả danh từ và động từ.
|
— |
|
/ˌdaʊnˈləʊd/
|
v. |
tải xuống
She downloaded the app to practise English on her phone.
Cô ấy tải ứng dụng về để luyện tiếng Anh trên điện thoại.
Chi tiếtCụm hay dùngdownload a filedownload an app
Họ từdownload (n.)
Trái nghĩa "upload". Chuyển dữ liệu TỪ mạng VỀ máy của bạn.
|
— |
|
/ˌʌpˈləʊd/
|
v. |
tải lên
He uploaded the photos from the trip to share with everyone.
Anh ấy tải ảnh chuyến đi lên để chia sẻ với mọi người.
Chi tiếtCụm hay dùngupload a videoupload a file
Trái nghĩa "download". Chuyển dữ liệu TỪ máy bạn LÊN mạng.
|
— |
|
/ˈvɪdiəʊ klɪp/
|
n. |
đoạn video ngắn
She posted a short video clip of her cat online.
Cô ấy đăng một đoạn video ngắn về con mèo của mình lên mạng.
Chi tiếtCụm hay dùnga short video clipwatch a video clip
"Clip" = một phần ngắn cắt ra từ đoạn quay dài hơn.
|
— |
|
/ˈaɪtəm/
|
n. |
món hàng, mặt hàng
Choose the item you want and add it to your basket.
Chọn món hàng bạn muốn rồi thêm vào giỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩaproduct
Cụm hay dùngan item on a list
Một vật/sản phẩm đơn lẻ. Cũng nghĩa "mục" trong một danh sách.
|
— |
|
/ˌæd tə ˈbɑːskɪt/
|
phr. |
thêm vào giỏ hàng
I added two books to my basket but only bought one.
Tôi thêm hai cuốn sách vào giỏ nhưng chỉ mua một.
Chi tiếtĐồng nghĩaadd to bagadd to cart
Cụm hay dùngadd to basket
Dùng khi mua sắm online. Người Mỹ hay nói "add to cart". "Basket/bag" = giỏ hàng.
|
— |
|
/ˈtʃekaʊt/
|
n. |
bước thanh toán (mua online); quầy tính tiền
At the checkout, you pay for your items with a card.
Ở bước thanh toán, bạn trả tiền cho các món hàng bằng thẻ.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the checkout
Họ từcheck out (v.)
Bước cuối khi mua hàng: trả tiền. Cũng là quầy thu ngân trong siêu thị.
|
— |
|
/blɒɡ/
|
n. |
blog, nhật ký mạng
She writes a travel blog about cheap trips around Vietnam.
Cô ấy viết một blog du lịch về các chuyến đi giá rẻ khắp Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùngwrite a bloga travel blog
Họ từblogger (n.)blog (v.)
Rút gọn từ "web log". Trang cá nhân để chia sẻ tin tức/suy nghĩ.
|
— |
|
/ˈblɒɡə/
|
n. |
người viết blog
Many young bloggers now earn money from their videos.
Nhiều blogger trẻ hiện kiếm được tiền từ video của họ.
Chi tiếtCụm hay dùnga famous blogger
Họ từblog (n.)
Người viết blog. Cấu tạo từ "blog" + -er.
|
— |
|
/ˌsɜːf ðə ˈweb/
|
phr. |
lướt web
He spends hours surfing the web instead of studying.
Cậu ấy dành hàng giờ lướt web thay vì học bài.
Chi tiếtĐồng nghĩabrowse the web
Cụm hay dùngsurf the Internet
"Surf" nghĩa gốc là lướt sóng. Ý là xem hết trang này đến trang khác cho vui.
|
— |
|
/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ saɪt/
|
n. |
trang mạng xã hội
Facebook is the social networking site my parents use most.
Facebook là trang mạng xã hội mà bố mẹ tôi dùng nhiều nhất.
Chi tiếtĐồng nghĩasocial media
Cụm hay dùnga social networking site
Nơi kết nối, trò chuyện với người khác online (Facebook, Instagram...). Gọi tắt là "social media".
|
— |
|
/pəʊst/
|
v. |
đăng (bài, ảnh, bình luận)
She posted a comment under the teacher's video.
Cô ấy đăng một bình luận dưới video của thầy giáo.
Chi tiếtCụm hay dùngpost a commentpost a photo
Họ từpost (n.)
Đưa nội dung lên mạng cho người khác xem. "Post" cũng là danh từ (bài đăng).
|
— |
|
/ˌɪnstənt ˈmesɪdʒɪŋ/
|
n. |
nhắn tin tức thời
We use instant messaging to chat during group projects.
Chúng tôi dùng nhắn tin tức thời để trò chuyện khi làm bài tập nhóm.
Chi tiếtCụm hay dùnginstant messaging apps
Họ từmessage (n./v.)
"Instant" = tức thì. Gửi và nhận tin ngay lập tức (như Messenger, Zalo).
|
— |
Đang tải...