Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet)

35 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌtʃek jɔːr ˈiːmeɪl/
phr.
kiểm tra hộp thư điện tử
I check my email every morning before class starts.
Tôi kiểm tra email mỗi sáng trước khi vào lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck your emailcheck your inbox
Họ từemail (n./v.)
"Check" ở đây là xem có thư mới hay không. Hộp thư đến gọi là "inbox".
/ɪˈsenʃəl/
adj.
thiết yếu, không thể thiếu
A good dictionary is essential for learning a new language.
Một cuốn từ điển tốt là thứ không thể thiếu khi học ngoại ngữ.
Chi tiết
Đồng nghĩavitalnecessary
Cụm hay dùngessential to do sthessential (that)…
Họ từessence (n.)essentially (adv.)
Cực cấp = "very important and necessary". Đi "It's essential to do sth" / "essential that…".
/ɪˈmiːdiətli/
adv.
ngay lập tức, không chậm trễ
She replied to my message immediately, within a minute.
Cô ấy trả lời tin nhắn của tôi ngay lập tức, chỉ trong một phút.
Chi tiết
Đồng nghĩaat onceright away
Họ từimmediate (adj.)
Trạng từ chỉ hành động xảy ra ngay, không đợi. Cấu tạo: immediate + -ly.
/rɪˈplaɪ tə/
phr. v.
trả lời, hồi đáp (thư/tin nhắn)
Please reply to this email before Friday.
Vui lòng trả lời email này trước thứ Sáu.
Chi tiết
Đồng nghĩaanswerrespond to
Cụm hay dùngreply to an email
Họ từreply (n.)
Đi với "to": reply TO an email/a message. "Reply" cũng là danh từ (câu trả lời).
/dɪˈliːt/
v.
xoá (tệp, thư)
I accidentally deleted an important message from my boss.
Tôi lỡ tay xoá mất một tin nhắn quan trọng của sếp.
Chi tiết
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a messagedelete a file
Họ từdeletion (n.)
Trái nghĩa với "keep/save" (giữ/lưu). Thư đã xoá thường vào "Trash" (thùng rác).
/ˈreɡjələli/
adv.
thường xuyên, đều đặn
You should delete old emails regularly to save space.
Bạn nên xoá email cũ thường xuyên để tiết kiệm dung lượng.
Chi tiết
Đồng nghĩaoftenfrequently
Họ từregular (adj.)
Chỉ việc lặp lại đều đặn. Cấu tạo: regular + -ly.
/spæm/
n.
thư rác (thư quảng cáo không mong muốn)
My inbox is full of spam trying to sell me things.
Hộp thư của tôi đầy thư rác chào bán đủ thứ.
Chi tiết
Đồng nghĩajunk mail
Cụm hay dùngspam emaila spam folder
Danh từ không đếm được. "Spam" cũng là động từ: gửi thư rác cho ai đó.
/ˈdʒʌŋk meɪl/
n.
thư rác
Most of these adverts go straight into my junk mail folder.
Phần lớn các quảng cáo này rơi thẳng vào thư mục thư rác của tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩaspam
Cụm hay dùnga junk mail folder
Nghĩa gần như "spam". "Junk" nghĩa gốc là đồ bỏ đi, vô giá trị.
/ˌænti ˈvaɪrəs ˌsɒftweə/
n.
phần mềm diệt virus
Install anti-virus software to protect your computer from attacks.
Hãy cài phần mềm diệt virus để bảo vệ máy tính khỏi bị tấn công.
Chi tiết
Cụm hay dùnginstall anti-virus software
Tiền tố "anti-" nghĩa là "chống". "Software" là danh từ không đếm được.
/əˈtætʃmənt/
n.
tệp đính kèm
Don't forget to add the attachment before you send the email.
Đừng quên đính kèm tệp trước khi gửi email.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen an attachmentsend an attachment
Họ từattach (v.)
Từ động từ "attach" (đính kèm) + -ment. Cẩn thận với tệp đính kèm lạ vì có thể chứa virus.
/æt/
prep.
ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể)
I'll meet you at the bus stop at seven.
Tôi sẽ gặp bạn ở bến xe buýt lúc bảy giờ.
Chi tiết
My father is at work right now.Bố tôi đang ở chỗ làm.
Cụm hay dùngat the doorat schoolat number 23
Dùng "at" cho MỘT ĐIỂM/địa điểm: at the bus stop, at work, at number 23.
/dɒt/
n.
dấu chấm (trong địa chỉ web/email)
The website is navs dot com — that's n-a-v-s dot com.
Trang web là navs chấm com — tức là n-a-v-s chấm com.
Chi tiết
Cụm hay dùngdot com
Dấu "." trong địa chỉ web/email đọc là "dot", không đọc là "point".
/ɒn ði ˈɪntənet/
phr.
trên (mạng) Internet
You can find almost any information on the Internet these days.
Ngày nay bạn có thể tìm thấy gần như mọi thông tin trên Internet.
Chi tiết
Cụm hay dùngon the Interneton the web
Dùng giới từ "on": ON the Internet. "Internet" thường viết hoa và đi với "the".
/ˌaɪ es ˈpiː/
abbr.
nhà cung cấp dịch vụ Internet
My ISP fixed the connection, so the Wi-Fi works fine now.
Nhà cung cấp dịch vụ Internet đã sửa xong đường truyền nên giờ Wi-Fi chạy tốt.
Chi tiết
Cụm hay dùngchange your ISPcontact your ISP
Full form: "Internet Service Provider". Đọc rời từng chữ: /ˌaɪ es ˈpiː/. Ví dụ ở Việt Nam: Viettel, FPT, VNPT.
/kəˈnekt/
v.
kết nối
This cable connects your computer to the Internet.
Sợi cáp này kết nối máy tính của bạn với Internet.
Chi tiết
Đồng nghĩalinkjoin
Cụm hay dùngconnect A to B
Họ từconnection (n.)
Trái nghĩa "disconnect" (ngắt kết nối). Cấu trúc "connect A TO B".
/ˈækses tə/
phr.
quyền truy cập, khả năng sử dụng
Every student here has free access to the school library online.
Mọi học sinh ở đây đều được truy cập miễn phí thư viện trực tuyến của trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave access toInternet access
Họ từaccess (v.)
"Access" (n.) đi với "to": access TO something. Cũng dùng làm động từ: access a website.
/ˌɡəʊ ɒnˈlaɪn/
phr.
lên mạng, kết nối Internet
I go online every evening to chat with my friends.
Tối nào tôi cũng lên mạng để trò chuyện với bạn bè.
Chi tiết
Đồng nghĩaget online
Cụm hay dùnggo online
Trái nghĩa "go offline". "Online" (adj./adv.) = đang kết nối mạng.
/braʊz/
v.
lướt (web), xem lướt qua
I like to browse online shops even when I don't buy anything.
Tôi thích lướt các cửa hàng trên mạng ngay cả khi không mua gì.
Chi tiết
Đồng nghĩasurf
Cụm hay dùngbrowse the Internet
Họ từbrowser (n.)
Xem qua nhiều trang không có mục đích cụ thể. Cũng dùng khi xem hàng trong cửa hàng.
/ˈbraʊzə/
n.
trình duyệt web
Chrome and Firefox are the browsers I use most often.
Chrome và Firefox là những trình duyệt tôi hay dùng nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùnga web browseropen your browser
Họ từbrowse (v.)
Phần mềm để mở trang web. Cấu tạo từ động từ "browse" + -er.
/ˈwebsaɪt/
n.
trang web, website
Our school's website has all the exam timetables.
Trang web của trường có toàn bộ lịch thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngvisit a websitea website address
Họ từweb (n.)
Ghép "web" + "site" (địa điểm). Một website gồm nhiều trang (web pages).
/lɪŋk/
n.
đường liên kết (trên web)
Click the link below to download the lesson.
Nhấp vào đường liên kết bên dưới để tải bài học.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick a linka link to a website
Đầy đủ là "hyperlink". Nhấp vào để chuyển sang trang khác.
/klɪk/
v.
nhấp chuột, bấm
Click on the blue button to send your answer.
Nhấp vào nút màu xanh để gửi câu trả lời của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick on somethingdouble-click
Họ từclick (n.)
Bấm nút chuột. Cấu trúc "click ON something". Bấm nhanh hai lần = "double-click".
/sɜːtʃ/
v.
tìm kiếm, lục soát
Soldiers searched the area for the missing man.
Binh lính lục soát khu vực để tìm người đàn ông mất tích.
Chi tiết
The search for survivors continued all night.Cuộc tìm kiếm người sống sót tiếp tục suốt đêm.
Cụm hay dùngsearch for someone
Họ từsearch (n.)
Nói "search FOR somebody/something". Cùng hình thức cho cả danh từ và động từ.
/ˌdaʊnˈləʊd/
v.
tải xuống
She downloaded the app to practise English on her phone.
Cô ấy tải ứng dụng về để luyện tiếng Anh trên điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùngdownload a filedownload an app
Họ từdownload (n.)
Trái nghĩa "upload". Chuyển dữ liệu TỪ mạng VỀ máy của bạn.
/ˌʌpˈləʊd/
v.
tải lên
He uploaded the photos from the trip to share with everyone.
Anh ấy tải ảnh chuyến đi lên để chia sẻ với mọi người.
Chi tiết
Cụm hay dùngupload a videoupload a file
Trái nghĩa "download". Chuyển dữ liệu TỪ máy bạn LÊN mạng.
/ˈvɪdiəʊ klɪp/
n.
đoạn video ngắn
She posted a short video clip of her cat online.
Cô ấy đăng một đoạn video ngắn về con mèo của mình lên mạng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga short video clipwatch a video clip
"Clip" = một phần ngắn cắt ra từ đoạn quay dài hơn.
/ˈaɪtəm/
n.
món hàng, mặt hàng
Choose the item you want and add it to your basket.
Chọn món hàng bạn muốn rồi thêm vào giỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩaproduct
Cụm hay dùngan item on a list
Một vật/sản phẩm đơn lẻ. Cũng nghĩa "mục" trong một danh sách.
/ˌæd tə ˈbɑːskɪt/
phr.
thêm vào giỏ hàng
I added two books to my basket but only bought one.
Tôi thêm hai cuốn sách vào giỏ nhưng chỉ mua một.
Chi tiết
Đồng nghĩaadd to bagadd to cart
Cụm hay dùngadd to basket
Dùng khi mua sắm online. Người Mỹ hay nói "add to cart". "Basket/bag" = giỏ hàng.
/ˈtʃekaʊt/
n.
bước thanh toán (mua online); quầy tính tiền
At the checkout, you pay for your items with a card.
Ở bước thanh toán, bạn trả tiền cho các món hàng bằng thẻ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to the checkout
Họ từcheck out (v.)
Bước cuối khi mua hàng: trả tiền. Cũng là quầy thu ngân trong siêu thị.
/blɒɡ/
n.
blog, nhật ký mạng
She writes a travel blog about cheap trips around Vietnam.
Cô ấy viết một blog du lịch về các chuyến đi giá rẻ khắp Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùngwrite a bloga travel blog
Họ từblogger (n.)blog (v.)
Rút gọn từ "web log". Trang cá nhân để chia sẻ tin tức/suy nghĩ.
/ˈblɒɡə/
n.
người viết blog
Many young bloggers now earn money from their videos.
Nhiều blogger trẻ hiện kiếm được tiền từ video của họ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous blogger
Họ từblog (n.)
Người viết blog. Cấu tạo từ "blog" + -er.
/ˌsɜːf ðə ˈweb/
phr.
lướt web
He spends hours surfing the web instead of studying.
Cậu ấy dành hàng giờ lướt web thay vì học bài.
Chi tiết
Đồng nghĩabrowse the web
Cụm hay dùngsurf the Internet
"Surf" nghĩa gốc là lướt sóng. Ý là xem hết trang này đến trang khác cho vui.
/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ saɪt/
n.
trang mạng xã hội
Facebook is the social networking site my parents use most.
Facebook là trang mạng xã hội mà bố mẹ tôi dùng nhiều nhất.
Chi tiết
Đồng nghĩasocial media
Cụm hay dùnga social networking site
Nơi kết nối, trò chuyện với người khác online (Facebook, Instagram...). Gọi tắt là "social media".
/pəʊst/
v.
đăng (bài, ảnh, bình luận)
She posted a comment under the teacher's video.
Cô ấy đăng một bình luận dưới video của thầy giáo.
Chi tiết
Cụm hay dùngpost a commentpost a photo
Họ từpost (n.)
Đưa nội dung lên mạng cho người khác xem. "Post" cũng là danh từ (bài đăng).
/ˌɪnstənt ˈmesɪdʒɪŋ/
n.
nhắn tin tức thời
We use instant messaging to chat during group projects.
Chúng tôi dùng nhắn tin tức thời để trò chuyện khi làm bài tập nhóm.
Chi tiết
Cụm hay dùnginstant messaging apps
Họ từmessage (n./v.)
"Instant" = tức thì. Gửi và nhận tin ngay lập tức (như Messenger, Zalo).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...