spam
/spæm/ B1
Nghĩa
thư rác (thư quảng cáo không mong muốn)
n.
Định nghĩa · Unwanted emails, often advertising products or services.
“My inbox is full of spam trying to sell me things.”Hộp thư của tôi đầy thư rác chào bán đủ thứ.
Đồng nghĩa
junk mail
Cụm hay dùng
spam emaila spam folder
Ghi chú · Danh từ không đếm được. "Spam" cũng là động từ: gửi thư rác cho ai đó.