Kho từ › Email và Internet › spam

spam

B1 n. 📁 Email và Internet EVU-PI
thư rác (thư quảng cáo không mong muốn)
UK /spæm/ · US /spæm/
My inbox is full of spam trying to sell me things.
→ Hộp thư của tôi đầy thư rác chào bán đủ thứ.
Đồng nghĩa
junk mail
Collocations
spam emaila spam folder
Danh từ không đếm được. "Spam" cũng là động từ: gửi thư rác cho ai đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...