Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spam

/spæm/ B1

Nghĩa

thư rác (thư quảng cáo không mong muốn) n.

Định nghĩa · Unwanted emails, often advertising products or services.

“My inbox is full of spam trying to sell me things.”Hộp thư của tôi đầy thư rác chào bán đủ thứ.

Đồng nghĩa junk mail
Cụm hay dùng spam emaila spam folder

Ghi chú · Danh từ không đếm được. "Spam" cũng là động từ: gửi thư rác cho ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...