Kho từ › Email và Internet › junk mail

junk mail

B1 n. 📁 Email và Internet EVU-PI
thư rác
UK /ˈdʒʌŋk meɪl/ · US /ˈdʒʌŋk meɪl/
Most of these adverts go straight into my junk mail folder.
→ Phần lớn các quảng cáo này rơi thẳng vào thư mục thư rác của tôi.
Đồng nghĩa
spam
Collocations
a junk mail folder
Nghĩa gần như "spam". "Junk" nghĩa gốc là đồ bỏ đi, vô giá trị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...