Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junk mail

/ˈdʒʌŋk meɪl/ B1

Nghĩa

thư rác n.

Định nghĩa · Unwanted emails that often contain advertisements.

“Most of these adverts go straight into my junk mail folder.”Phần lớn các quảng cáo này rơi thẳng vào thư mục thư rác của tôi.

Đồng nghĩa spam
Cụm hay dùng a junk mail folder

Ghi chú · Nghĩa gần như "spam". "Junk" nghĩa gốc là đồ bỏ đi, vô giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...