junk mail
/ˈdʒʌŋk meɪl/ B1
Nghĩa
thư rác
n.
Định nghĩa · Unwanted emails that often contain advertisements.
“Most of these adverts go straight into my junk mail folder.”Phần lớn các quảng cáo này rơi thẳng vào thư mục thư rác của tôi.
Đồng nghĩa
spam
Cụm hay dùng
a junk mail folder
Ghi chú · Nghĩa gần như "spam". "Junk" nghĩa gốc là đồ bỏ đi, vô giá trị.