Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attachment

/əˈtætʃmənt/ B1

Nghĩa

tệp đính kèm n.

Định nghĩa · A file sent along with an email message.

“Don't forget to add the attachment before you send the email.”Đừng quên đính kèm tệp trước khi gửi email.

Ghi chú · Từ động từ "attach" (đính kèm) + -ment. Cẩn thận với tệp đính kèm lạ vì có thể chứa virus.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...