attachment
/əˈtætʃmənt/ B1
Nghĩa
tệp đính kèm
n.
Định nghĩa · A file sent along with an email message.
“Don't forget to add the attachment before you send the email.”Đừng quên đính kèm tệp trước khi gửi email.
Cụm hay dùng
open an attachmentsend an attachment
Họ từ
attach (v.)
Ghi chú · Từ động từ "attach" (đính kèm) + -ment. Cẩn thận với tệp đính kèm lạ vì có thể chứa virus.