Từ vựng B1

Chủ đề Email và Internet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

access to

/ˈækses tə/ B1

Nghĩa

quyền truy cập, khả năng sử dụng phr.

Định nghĩa · The ability to use or enter a system or place.

“Every student here has free access to the school library online.”Mọi học sinh ở đây đều được truy cập miễn phí thư viện trực tuyến của trường.

Họ từ access (v.)

Ghi chú · "Access" (n.) đi với "to": access TO something. Cũng dùng làm động từ: access a website.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...