access to
/ˈækses tə/ B1
Nghĩa
quyền truy cập, khả năng sử dụng
phr.
Định nghĩa · The ability to use or enter a system or place.
“Every student here has free access to the school library online.”Mọi học sinh ở đây đều được truy cập miễn phí thư viện trực tuyến của trường.
Cụm hay dùng
have access toInternet access
Họ từ
access (v.)
Ghi chú · "Access" (n.) đi với "to": access TO something. Cũng dùng làm động từ: access a website.