Kho từ › Email và Internet › access to

access to

B1 phr. 📁 Email và Internet EVU-PI
quyền truy cập, khả năng sử dụng
UK /ˈækses tə/ · US /ˈækses tə/
Every student here has free access to the school library online.
→ Mọi học sinh ở đây đều được truy cập miễn phí thư viện trực tuyến của trường.
Collocations
have access toInternet access
Họ từ
access (v.)
"Access" (n.) đi với "to": access TO something. Cũng dùng làm động từ: access a website.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...