blog
/blɒɡ/ B1
Nghĩa
blog, nhật ký mạng
n.
Định nghĩa · An online journal or diary.
“She writes a travel blog about cheap trips around Vietnam.”Cô ấy viết một blog du lịch về các chuyến đi giá rẻ khắp Việt Nam.
Cụm hay dùng
write a bloga travel blog
Họ từ
blogger (n.)blog (v.)
Ghi chú · Rút gọn từ "web log". Trang cá nhân để chia sẻ tin tức/suy nghĩ.