Kho từ › Email và Internet › social networking site

social networking site

B1 n. 📁 Email và Internet EVU-PI
trang mạng xã hội
UK /ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ saɪt/ · US /ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ saɪt/
Facebook is the social networking site my parents use most.
→ Facebook là trang mạng xã hội mà bố mẹ tôi dùng nhiều nhất.
Đồng nghĩa
social media
Collocations
a social networking site
Nơi kết nối, trò chuyện với người khác online (Facebook, Instagram...). Gọi tắt là "social media".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...