instant messaging
/ˌɪnstənt ˈmesɪdʒɪŋ/ B1
Nghĩa
nhắn tin tức thời
n.
Định nghĩa · A way to send messages instantly over the internet.
“We use instant messaging to chat during group projects.”Chúng tôi dùng nhắn tin tức thời để trò chuyện khi làm bài tập nhóm.
Cụm hay dùng
instant messaging apps
Họ từ
message (n./v.)
Ghi chú · "Instant" = tức thì. Gửi và nhận tin ngay lập tức (như Messenger, Zalo).