Từ vựng B1

Chủ đề Chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constituency

/kənˈstɪtʃuənsi/ B1

Nghĩa

đơn vị bầu cử, khu vực bầu cử n.

Định nghĩa · An area where people vote for their representatives.

“Each constituency elects one person to Parliament.”Mỗi khu vực bầu cử chọn ra một người vào Quốc hội.

Cụm hay dùng a local constituency

Ghi chú · Một khu vực nơi người dân bỏ phiếu chọn đại diện của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...