Kho từ › Chính trị › constituency

constituency

B1 n. 📁 Chính trị EVU-PI
đơn vị bầu cử, khu vực bầu cử
UK /kənˈstɪtʃuənsi/ · US /kənˈstɪtʃuənsi/
Each constituency elects one person to Parliament.
→ Mỗi khu vực bầu cử chọn ra một người vào Quốc hội.
Collocations
a local constituency
Một khu vực nơi người dân bỏ phiếu chọn đại diện của mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...